Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

应付

yìngfu

Trong tiếng Trung, 应付 (yìngfu) có nghĩa là “đối phó; ứng phó; xử lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đối phó
  2. ứng phó
  3. xử lý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他经验丰富,能够应付这种局面。
    Tā jīngyàn fēngfù, nénggòu yìngfu zhèzhǒng júmiàn.
    Anh ấy giàu kinh nghiệm, có thể ứng phó với cục diện này.

Chữ Hán