Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

性命

xìngmìng

Trong tiếng Trung, 性命 (xìngmìng) có nghĩa là “tính mạng; sinh mạng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tính mạng
  2. sinh mạng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 医生救了那只猫的性命。
    Yīshēng jiùle nà zhī māo de xìngmìng.
    Bác sĩ đã cứu tính mạng của chú mèo đó.

Chữ Hán