新手
Trong tiếng Trung, 新手 (xīnshǒu) có nghĩa là “người mới; tay mơ; lính mới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- người mới
- tay mơ
- lính mới
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 新手 (xīnshǒu) có nghĩa là “người mới; tay mơ; lính mới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.