Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

心目

xīnmù

Trong tiếng Trung, 心目 (xīnmù) có nghĩa là “tâm trí; mắt; sự đánh giá”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tâm trí
  2. mắt
  3. sự đánh giá

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你在我心目中是最棒的。
    Nǐ zài wǒ xīnmù zhōng shì zuì bàng de.
    Trong mắt tôi, bạn là tuyệt vời nhất.

Chữ Hán