Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

西瓜

xīguā

Trong tiếng Trung, 西瓜 (xīguā) có nghĩa là “dưa hấu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dưa hấu

Lượng từ: 颗

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 夏天吃冰西瓜最舒服。
    Xiàtiān chī bīng xīguā zuì shūfu.
    Mùa hè ăn dưa hấu ướp lạnh là thích nhất.

Chữ Hán