Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

物业

wùyè

Trong tiếng Trung, 物业 (wùyè) có nghĩa là “bất động sản; quản lý tòa nhà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bất động sản
  2. quản lý tòa nhà
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个小区的物业服务非常好。
    Zhège xiǎoqū de wùyè fúwù fēicháng hǎo.
    Dịch vụ quản lý của khu dân cư này rất tốt.

Chữ Hán