物业
Trong tiếng Trung, 物业 (wùyè) có nghĩa là “bất động sản; quản lý tòa nhà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bất động sản
- quản lý tòa nhà
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 物业 (wùyè) có nghĩa là “bất động sản; quản lý tòa nhà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.