Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

往常

wǎngcháng

Trong tiếng Trung, 往常 (wǎngcháng) có nghĩa là “thông thường; như thường lệ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thông thường
  2. như thường lệ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他今天比往常早起了半个小时。
    Tā jīntiān bǐ wǎngcháng zǎo qǐle bàn ge xiǎoshí.
    Hôm nay anh ấy dậy sớm hơn thường lệ nửa tiếng.

Chữ Hán