退票
Trong tiếng Trung, 退票 (tuìpiào) có nghĩa là “trả lại vé; hoàn vé”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trả lại vé
- hoàn vé
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 退票 (tuìpiào) có nghĩa là “trả lại vé; hoàn vé”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.