退
Trong tiếng Trung, 退 (tuì) có nghĩa là “rút lui; trả lại; giảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- rút lui
- trả lại
- giảm
Trong tiếng Trung, 退 (tuì) có nghĩa là “rút lui; trả lại; giảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.