Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

投诉

tóusù

Trong tiếng Trung, 投诉 (tóusù) có nghĩa là “khiếu nại; phàn nàn; lời khiếu nại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khiếu nại
  2. phàn nàn
  3. lời khiếu nại
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 顾客打电话投诉服务太差。
    Gùkè dǎ diànhuà tóusù fúwù tài chà.
    Khách hàng gọi điện khiếu nại dịch vụ quá kém.

Chữ Hán