Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

投机

tóujī

Trong tiếng Trung, 投机 (tóujī) có nghĩa là “đầu cơ; cơ hội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đầu cơ
  2. cơ hội

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他从来不做投机的生意。
    Tā cónglái bù zuò tóujī de shēngyi.
    Anh ấy không bao giờ làm ăn buôn bán đầu cơ.

Chữ Hán