投入
Trong tiếng Trung, 投入 (tóurù) có nghĩa là “ném vào; đầu tư vào; dồn vào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ném vào
- đầu tư vào
- dồn vào
Trong tiếng Trung, 投入 (tóurù) có nghĩa là “ném vào; đầu tư vào; dồn vào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.