Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

投入

tóurù

Trong tiếng Trung, 投入 (tóurù) có nghĩa là “ném vào; đầu tư vào; dồn vào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ném vào
  2. đầu tư vào
  3. dồn vào

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他把时间都投入到学习中。
    Tā bǎ shíjiān dōu tóurù dào xuéxí zhōng.
    Anh ấy dành toàn bộ thời gian cho việc học.

Chữ Hán