Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

收入

shōurù

Trong tiếng Trung, 收入 (shōurù) có nghĩa là “thu nhập; doanh thu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thu nhập
  2. doanh thu

Lượng từ: 笔、个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他今年的收入增加了很多。
    Tā jīnnián de shōurù zēngjiā le hěn duō.
    Thu nhập năm nay của anh ấy đã tăng lên rất nhiều.

Chữ Hán