收入
Trong tiếng Trung, 收入 (shōurù) có nghĩa là “thu nhập; doanh thu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thu nhập
- doanh thu
Lượng từ: 笔、个
Trong tiếng Trung, 收入 (shōurù) có nghĩa là “thu nhập; doanh thu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 笔、个