Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

收

shōu

Trong tiếng Trung, 收 (shōu) có nghĩa là “nhận; thu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhận
  2. thu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你收到我送的礼物了吗?
    Nǐ shōudào wǒ sòng de lǐwù le ma?
    Bạn đã nhận được món quà tôi tặng chưa?

Chữ Hán

收
shōu
nhận; thu
Từ chứa 收