Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

入

rù

Trong tiếng Trung, 入 (rù) có nghĩa là “vào; gia nhập”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vào
  2. gia nhập

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 病从口入,要注意卫生。
    Bìng cóng kǒu rù, yào zhùyì wèishēng.
    Bệnh từ miệng mà vào, nên phải chú ý vệ sinh.

Chữ Hán

入
rù
vào; gia nhập
Từ chứa 入