Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

投

tóu

Trong tiếng Trung, 投 (tóu) có nghĩa là “ném; bỏ phiếu; đầu tư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ném
  2. bỏ phiếu
  3. đầu tư

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他把球投进了篮子里。
    Tā bǎ qiú tóu jìn le lánzi lǐ.
    Anh ấy đã ném bóng vào rổ.

Chữ Hán

投
tóu
ném; bỏ phiếu
Từ chứa 投