Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

同伙

tónghuǒ

Trong tiếng Trung, 同伙 (tónghuǒ) có nghĩa là “đồng bọn; tòng phạm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đồng bọn
  2. tòng phạm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 警察很快抓住了小偷和他的同伙。
    Jǐngchá hěn kuài zhuāzhù le xiǎotōu hé tā de tónghuǒ.
    Cảnh sát đã nhanh chóng bắt được tên trộm và đồng bọn của hắn.

Chữ Hán