团伙
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 團伙
Trong tiếng Trung, 团伙 (tuánhuǒ) có nghĩa là “băng nhóm; bè lũ; đồng bọn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- băng nhóm
- bè lũ
- đồng bọn
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 团伙 (tuánhuǒ) có nghĩa là “băng nhóm; bè lũ; đồng bọn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.