同感
Trong tiếng Trung, 同感 (tónggǎn) có nghĩa là “đồng cảm; cùng cảm nghĩ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đồng cảm
- cùng cảm nghĩ
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 同感 (tónggǎn) có nghĩa là “đồng cảm; cùng cảm nghĩ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.