太平
Trong tiếng Trung, 太平 (tàipíng) có nghĩa là “thái bình; bình yên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thái bình
- bình yên
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 太平 (tàipíng) có nghĩa là “thái bình; bình yên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.