Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

太平

tàipíng

Trong tiếng Trung, 太平 (tàipíng) có nghĩa là “thái bình; bình yên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thái bình
  2. bình yên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这几年小镇一直很太平。
    Zhè jǐ nián xiǎozhèn yīzhí hěn tàipíng.
    Mấy năm nay thị trấn nhỏ luôn rất thái bình.

Chữ Hán