Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

太

tài

Trong tiếng Trung, 太 (tài) có nghĩa là “quá; lắm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quá
  2. lắm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件衣服太贵了。
    Zhè jiàn yīfu tài guì le.
    Bộ quần áo này đắt quá.

Chữ Hán