Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

书记

shūji

Trong tiếng Trung, 书记 (shūji) có nghĩa là “bí thư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bí thư

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 村里的书记带大家种植果树。
    Cūn lǐ de shūji dài dàjiā zhòngzhí guǒshù.
    Bí thư thôn dẫn dắt mọi người trồng cây ăn quả.

Chữ Hán