秘书
Trong tiếng Trung, 秘书 (mìshū) có nghĩa là “thư ký”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thư ký
Trong tiếng Trung, 秘书 (mìshū) có nghĩa là “thư ký”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.