Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

秘书

mìshū

Trong tiếng Trung, 秘书 (mìshū) có nghĩa là “thư ký”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thư ký

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经理让秘书把会议时间推迟了。
    Jīnglǐ ràng mìshū bǎ huìyì shíjiān tuīchíle.
    Giám đốc bảo thư ký hoãn thời gian họp lại.

Chữ Hán