Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

书法

shūfǎ

Trong tiếng Trung, 书法 (shūfǎ) có nghĩa là “thư pháp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thư pháp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我爷爷每天早上都会练习书法。
    Wǒ yéye měitiān zǎoshang dōu huì liànxí shūfǎ.
    Ông nội tôi sáng nào cũng luyện tập thư pháp.

Chữ Hán