通知书
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 通知書
Trong tiếng Trung, 通知书 (tōngzhīshū) có nghĩa là “giấy báo; thông báo trúng tuyển”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- giấy báo
- thông báo trúng tuyển
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 通知书 (tōngzhīshū) có nghĩa là “giấy báo; thông báo trúng tuyển”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.