生疏
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 生疏 (shēngshū) có nghĩa là “xa lạ; bỡ ngỡ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- xa lạ
- bỡ ngỡ
Trong tiếng Trung, 生疏 (shēngshū) có nghĩa là “xa lạ; bỡ ngỡ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.