Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

生疏

shēngshū
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 生疏 (shēngshū) có nghĩa là “xa lạ; bỡ ngỡ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. xa lạ
  2. bỡ ngỡ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我很久没说法语,有点儿生疏了。
    Wǒ hěn jiǔ méi shuō Fǎyǔ, yǒudiǎnr shēngshū le.
    Tôi đã lâu không nói tiếng Pháp nên thấy hơi bỡ ngỡ.

Chữ Hán

疏
shū
to dredge; to clear away obstruction
Từ chứa 疏