Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

疏散

shūsàn

Trong tiếng Trung, 疏散 (shūsàn) có nghĩa là “sơ tán; giải tán; phân tán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sơ tán
  2. giải tán
  3. phân tán

Cách đọc khác: shūsǎn — idle; leisurely; laid-back; Taiwan pr. [shu1san4]

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 工作人员迅速疏散了楼内的人群。
    Gōngzuò rényuán xùnsù shūsàn le lóu nèi de rénqún.
    Nhân viên đã nhanh chóng sơ tán đám đông trong tòa nhà.

Chữ Hán

疏
shū
to dredge; to clear away obstruction
Từ chứa 疏