Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

分散

fēnsàn

Trong tiếng Trung, 分散 (fēnsàn) có nghĩa là “phân tán; giải tán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phân tán
  2. giải tán

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 别让手机分散你的注意力。
    Bié ràng shǒujī fēnsàn nǐ de zhùyìlì.
    Đừng để điện thoại làm phân tán sự chú ý của bạn.

Chữ Hán