摄像机
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 攝像機
Trong tiếng Trung, 摄像机 (shèxiàngjī) có nghĩa là “máy quay phim; máy quay video”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- máy quay phim
- máy quay video
Lượng từ: 部
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 摄像机 (shèxiàngjī) có nghĩa là “máy quay phim; máy quay video”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 部