Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

图像

túxiàng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 圖像

Trong tiếng Trung, 图像 (túxiàng) có nghĩa là “hình ảnh; đồ họa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hình ảnh
  2. đồ họa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 卫星传回了非常清晰的地面图像。
    Wèixīng chuánhuíle fēicháng qīngxī de dìmiàn túxiàng.
    Vệ tinh đã truyền về hình ảnh mặt đất rất rõ nét.

Chữ Hán