Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

偶像

ǒuxiàng

Trong tiếng Trung, 偶像 (ǒuxiàng) có nghĩa là “thần tượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thần tượng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那位年轻歌手是很多人的偶像。
    Nà wèi niánqīng gēshǒu shì hěn duō rén de ǒuxiàng.
    Ca sĩ trẻ đó là thần tượng của rất nhiều người.

Chữ Hán