Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

像

xiàng

Trong tiếng Trung, 像 (xiàng) có nghĩa là “giống; giống như”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giống
  2. giống như

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她长得很像她妈妈。
    Tā zhǎng de hěn xiàng tā māma.
    Cô ấy trông rất giống mẹ mình.

Chữ Hán

像
xiàng
giống; giống như
Từ chứa 像