Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

偶尔

ǒu'ěr

Trong tiếng Trung, 偶尔 (ǒu'ěr) có nghĩa là “(phó từ) thỉnh thoảng; đôi khi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) thỉnh thoảng
  2. đôi khi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我平时喝茶,周末偶尔喝一杯咖啡。
    Wǒ píngshí hē chá, zhōumò ǒu'ěr hē yì bēi kāfēi.
    Bình thường tôi uống trà, cuối tuần thỉnh thoảng uống một tách cà phê.

Chữ Hán

偶
ǒu
accidental; image
Từ chứa 偶
尔
ěr
thus; so
Từ chứa 尔