Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

企图

qǐtú

Trong tiếng Trung, 企图 (qǐtú) có nghĩa là “mưu toan; ý đồ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mưu toan
  2. ý đồ

Lượng từ: 种

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小偷企图打开窗户。
    Xiǎotōu qǐtú dǎkāi chuānghu.
    Tên trộm toan mở cửa sổ.

Chữ Hán