Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

拍摄

pāishè
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 拍攝

Trong tiếng Trung, 拍摄 (pāishè) có nghĩa là “quay phim; chụp ảnh; quay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quay phim
  2. chụp ảnh
  3. quay

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部电影是在山里拍摄的。
    Zhè bù diànyǐng shì zài shānlǐ pāishè de.
    Bộ phim này được quay ở trong núi.

Chữ Hán

摄
shè
to take in; to absorb; to assimilate; to capture (video or still images)
Từ chứa 摄