Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

拍

pāi

Trong tiếng Trung, 拍 (pāi) có nghĩa là “vỗ; đập; tát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vỗ
  2. đập
  3. tát

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师轻轻拍了拍他的肩膀。
    Lǎoshī qīngqīng pāile pāi tā de jiānbǎng.
    Thầy giáo nhẹ nhàng vỗ vai cậu ấy.

Chữ Hán

拍
pāi
vỗ; đập
Từ chứa 拍