拍
Trong tiếng Trung, 拍 (pāi) có nghĩa là “vỗ; đập; tát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- vỗ
- đập
- tát
Trong tiếng Trung, 拍 (pāi) có nghĩa là “vỗ; đập; tát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.