Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

拍照

pāizhào

Trong tiếng Trung, 拍照 (pāizhào) có nghĩa là “chụp ảnh; chụp hình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chụp ảnh
  2. chụp hình

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 博物馆里不允许游客拍照。
    Bówùguǎn lǐ bù yǔnxǔ yóukè pāizhào.
    Bảo tàng không cho phép du khách chụp ảnh.

Chữ Hán