Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

球拍

qiúpāi

Trong tiếng Trung, 球拍 (qiúpāi) có nghĩa là “vợt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vợt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我买了一把新球拍。
    Wǒ mǎile yì bǎ xīn qiúpāi.
    Tôi đã mua một cây vợt mới.

Chữ Hán