摄影
Trong tiếng Trung, 摄影 (shèyǐng) có nghĩa là “nhiếp ảnh; chụp ảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhiếp ảnh
- chụp ảnh
Trong tiếng Trung, 摄影 (shèyǐng) có nghĩa là “nhiếp ảnh; chụp ảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.