Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

摄影

shèyǐng

Trong tiếng Trung, 摄影 (shèyǐng) có nghĩa là “nhiếp ảnh; chụp ảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhiếp ảnh
  2. chụp ảnh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 哥哥从小就对摄影很感兴趣。
    Gēge cóngxiǎo jiù duì shèyǐng hěn gǎn xìngqù.
    Anh trai từ nhỏ đã rất có hứng thú với nhiếp ảnh.

Chữ Hán

摄
shè
to take in; to absorb; to assimilate; to capture (video or still images)
Từ chứa 摄
影
yǐng
picture; image
Từ chứa 影