Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

山顶

shāndǐng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 山頂

Trong tiếng Trung, 山顶 (shāndǐng) có nghĩa là “đỉnh núi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đỉnh núi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们中午爬到了山顶。
    Wǒmen zhōngwǔ pá dào le shāndǐng.
    Chúng tôi đã leo lên đến đỉnh núi vào buổi trưa.

Chữ Hán