封顶
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 封頂
Trong tiếng Trung, 封顶 (fēngdǐng) có nghĩa là “cất nóc; đặt mức trần; chạm đỉnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cất nóc
- đặt mức trần
- chạm đỉnh
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 封顶 (fēngdǐng) có nghĩa là “cất nóc; đặt mức trần; chạm đỉnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.