Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

封顶

fēngdǐng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 封頂

Trong tiếng Trung, 封顶 (fēngdǐng) có nghĩa là “cất nóc; đặt mức trần; chạm đỉnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cất nóc
  2. đặt mức trần
  3. chạm đỉnh
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这栋新大楼今天封顶了。
    Zhè dòng xīn dàlóu jīntiān fēngdǐng le.
    Tòa nhà mới này hôm nay đã cất nóc.

Chữ Hán