Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

封

fēng

Trong tiếng Trung, 封 (fēng) có nghĩa là “(lượng từ) cho thư từ; niêm phong”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) cho thư từ
  2. niêm phong

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我给朋友写了一封信。
    Wǒ gěi péngyou xiě le yì fēng xìn.
    Tôi đã viết một lá thư cho bạn.

Chữ Hán

封
fēng
(lượng từ) cho thư từ; niêm phong
Từ chứa 封