顶尖
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 頂尖
Trong tiếng Trung, 顶尖 (dǐngjiān) có nghĩa là “hàng đầu; xuất sắc nhất; đỉnh cao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hàng đầu
- xuất sắc nhất
- đỉnh cao
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 顶尖 (dǐngjiān) có nghĩa là “hàng đầu; xuất sắc nhất; đỉnh cao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.