Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

尖

jiān

Trong tiếng Trung, 尖 (jiān) có nghĩa là “nhọn; sắc; đầu nhọn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhọn
  2. sắc
  3. đầu nhọn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小心点儿,这支铅笔的头很尖。
    Xiǎoxīn diǎnr, zhè zhī qiānbǐ de tóu hěn jiān.
    Cẩn thận một chút, đầu chiếc bút chì này rất nhọn.

Chữ Hán

尖
jiān
nhọn; sắc
Từ chứa 尖