Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

尖端

jiānduān

Trong tiếng Trung, 尖端 (jiānduān) có nghĩa là “mũi nhọn; tiên tiến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mũi nhọn
  2. tiên tiến

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们掌握了尖端的医疗技术。
    Tāmen zhǎngwòle jiānduān de yīliáo jìshù.
    Họ đã nắm vững công nghệ y tế tiên tiến.

Chữ Hán