Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

弊端

bìduān

Trong tiếng Trung, 弊端 (bìduān) có nghĩa là “bất cập; tệ đoan”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bất cập
  2. tệ đoan

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 过度依赖电子产品会带来许多弊端。
    Guòdù yīlài diànzǐ chǎnpǐn huì dài lái xǔduō bìduān.
    Quá phụ thuộc vào các sản phẩm điện tử sẽ mang lại nhiều bất cập.

Chữ Hán

弊
bì
detriment; fraud
Từ chứa 弊