Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

作弊

zuòbì

Trong tiếng Trung, 作弊 (zuòbì) có nghĩa là “gian lận; quay cóp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gian lận
  2. quay cóp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 考试作弊是被严格禁止的。
    Kǎoshì zuòbì shì bèi yángé jìnzhǐ de.
    Gian lận trong thi cử bị nghiêm cấm.

Chữ Hán