端
Trong tiếng Trung, 端 (duān) có nghĩa là “đầu; mối; bưng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đầu
- mối
- bưng
Trong tiếng Trung, 端 (duān) có nghĩa là “đầu; mối; bưng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.