Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

顶

dǐng

Trong tiếng Trung, 顶 (dǐng) có nghĩa là “đỉnh; chỏm đầu; chóp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đỉnh
  2. chỏm đầu
  3. chóp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们终于爬到了山顶。
    Wǒmen zhōngyú pá dào le shāndǐng.
    Cuối cùng chúng tôi cũng leo lên đến đỉnh núi.

Chữ Hán

顶
dǐng
đỉnh; chỏm đầu
Từ chứa 顶