Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

爬山

páshān

Trong tiếng Trung, 爬山 (páshān) có nghĩa là “leo núi; đi bộ đường dài”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. leo núi
  2. đi bộ đường dài
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 周末我们一起去爬山吧。
    Zhōumò wǒmen yìqǐ qù páshān ba.
    Cuối tuần chúng mình cùng đi leo núi nhé.

Chữ Hán