爬山
Trong tiếng Trung, 爬山 (páshān) có nghĩa là “leo núi; đi bộ đường dài”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- leo núi
- đi bộ đường dài
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 爬山 (páshān) có nghĩa là “leo núi; đi bộ đường dài”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.